Bài tập

    • 問題1(20点):

      下記の漢字で最初の首部を選びなさい

      問1:

      Bộ 力xuất hiện trong các từ nào

      問2:

      Bộ 竹xuất hiện trong các từ nào

      問3:

      Bộ 灬xuất hiện trong các từ nào

      問4:

      Bộ 豕xuất hiện trong các từ nào

      問5:

      Bộ xuất hiện trong các từ nào

      問6:

      Bộ 頁xuất hiện trong các từ nào

      問7:

      Bộ 氵xuất hiện trong các từ nào

      問8:

      Bộ 亻xuất hiện trong các từ nào

      問9:

      Bộ 牜xuất hiện trong các từ nào

      問10:

      Bộ 口xuất hiện trong các từ nào

    • 問題2(20点):

      正しい漢字を選びなさい

      問1:

      Tài năng

      問2:

      Kho báu

      問3:

      Đồn đoán

      問4:

      Ngoại tệ

      問5:

      U, ung nhọt

      問6:

      Cẩn thận, lịch sự

      問7:

      Tiết kiệm

      問8:

      Công ty tôi

      問9:

      Mùa đông

      問10:

      Chi nhánh

      問11:

      Cuộn tiền

      問12:

      Mờ ám, khuất tất

      問13:

      Mù (kém cái gì)

      問14:

      Da thuộc

      問15:

      Giày da

    • 問題3(20点):

      (  )に一番良いものを一つ入れなさい

      問1:

      事実を述べるように彼に大きなをかける

      問2:

      彼は(  )の結果病気になっている。

      問3:

      彼女(  )なので、いつも方位磁石を持ち歩いています。

      問4:

      その老人は生きる(  )をなくした

      問5:

      大西洋を飛行機で(  )した

      問6:

      (  )ことを言いなさんな

      問7:

      彼は彼女とケンカしたが、翌朝には(  )

      問8:

      病気のためスミス先生の授業は(  )になった中間

      問9:

      家族を養っていくことは、彼にとって大変な(  )であった。

      問10:

      「全くの(  )」というのがこの芝居の寸評であろう

  • Nộp bài Làm lại

Bắt đầu học

Tìm kiếm

Hướng dẫn trước khi học

Bắt đầu học